tục huyền

Học thuật
Thân thiện
tục huyền

Ông ấy tục huyền sau nhiều năm sống một mình.

Định nghĩa
  1. Động từ (; văn chương):
    • Lấy vợ khác sau khi người vợ trước đã qua đời. Từ này dùng để chỉ hành động của một người đàn ông tái hôn sau khi góa vợ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau ba năm để tang vợ, cụ ấy mới quyết định tục huyền.
    • Trong xã hội xưa, việc tục huyền của một người đàn ông thường được gia đình sắp đặt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tục huyền" một từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương hoặc ngôn ngữ trang trọng, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày hiện đại. Từ này mang sắc thái cổ kính.
    • Câu chuyện kể về một vị quan sau khi vợ mất đã không muốn tục huyền.
Biến thể từ gần giống
  • Tái hôn (động từ): Kết hôn lần nữa sau khi ly hôn hoặc góa. Đây từ phổ biến trung tính hơn trong tiếng Việt hiện đại, có thể dùng cho cả nam nữ.
    • Sau một thời gian độc thân, anh ấy đã quyết định tái hôn.
  • Lấy vợ hai (cụm động từ): Cách nói dân gian, có thể chỉ việc lấy vợ lẽ (trong xã hội ) hoặc lấy vợ sau khi người vợ đầu mất/ly hôn.
Từ đồng nghĩa
  • Lấy vợ kế: Chỉ việc lấy người vợ sau thay thế người vợ trước.
  • Kết hôn lần nữa: Cách nói nghĩa, trang trọng.
Từ trái nghĩa
  • Thủ tiết: () Ở vậy, không lấy vợ/chồng khác sau khi người phối ngẫu qua đời.
  • Độc thân: Tình trạng không kết hôn hoặc không còn kết hôn.
Lưu ý sử dụng
  • "Tục huyền" chỉ dùng cho nam giới. Từ tương đương dành cho nữ giới khi tái giá sau khi góa chồng "tái giá".
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, từ "tái hôn" được ưa dùng hơn tính phổ quát trung lập.
tục huyền

Ông ấy tục huyền sau nhiều năm sống một mình.

  1. đg. (; vch.). Lấy vợ khác, sau khi vợ trước chết.